ẻo lả

  1. tt. Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu: đi đứng ẻo lả Thân hình trông ẻo lả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ẻo lả
Một cô gái có dáng đi ẻo lả trong chiếc váy dài.